Khi bé bắt đầu tiếp xúc với tiếng Anh từ lúc tiểu học, hẳn bậc cha mẹ sẽ thắc mắc rằng nên học theo phương pháp nào? học sách gì? để bé có thể phát triển ngôn ngữ một cách tốt nhất. Một trong số đó chính là cung cấp cho bé là nền tảng từ vựng tiếng Anh lớp 1 với những từ vựng đơn giản. Có từ vựng, bé sẽ khám phá thế giới từ điển tiếng Anh lớp 1 một cách thú vị và hào hứng. Cùng Step Up tìm hiểu bộ chủ đề từ vựng tiếp Anh lớp 1 giúp bé tiếp thu cực hiệu quả qua bài viết này nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 1 về màu sắc

từ vựng tiếng Anh lớp 1 chủ đề màu sắc

Học từ vựng về màu sắc 1 trong những chủ đề từ vựng tiếng Anh dễ và được các bạn nhỏ quan tâm nhiều vì màu sắc luôn xuất hiện trong cuộc sống. Chủ đề này được cho là yêu thích nhất với các em nhỏ tạo kích thích học tập cho các bé. Vừa dạy các con học từ vựng lớp 1 về màu sắc, phụ huynh có thể đố con màu đó là gì khi chỉ vào những vật bất kì xung quanh.  Cùng xem những màu sắc phổ biến và dễ nhớ dưới đây:

  • Pink: hồng
  • Yellow: vàng
  • Red: màu đỏ
  • White: trắng
  • Blue: màu xanh nước biển
  • Green: xanh lá cây
  • Yellow: vàng
  • Orange: màu da cam
  • Black :đen
  • Purple: tím

2. Từ vựng về hoa quả

Hoa quả là 1 chủ đề khác mà các em nhỏ vô cùng thích bởi sự gần gũi thân thuộc của chủ đề này. Đây cũng là chủ đề nói tiếng Anh giao tiếp sử dụng rất nhiều khi đi du lịch nước ngoài hay tương tác với người nước ngoài. Phụ huynh hãy tham khảo những từ vựng về chủ đề hoa quả dưới đây cho các bé nhé:

từ vựng tiếng Anh lớp 1 chủ đề hoa quả

This is the image description

  • Watermelon: quả dưa hấu
  • Guava: quả ổi
  • Peach: quả đào
  • Grapes: quả nho
  • Strawberry: quả dâu tây
  • Apple: quả táo
  • Pear: quả lê
  • Avocado: quả bơ
  • Mango: quả xoài
  • Pineapple: quả dứa
  • Papaya: đu đủ
  • Lemon: quả chanh
  • Coconut: quả dừa
  • Banana: quả chuối
  • Tangerine: quả quýt
  • Cherry: anh đào
  • Jackfruit: quả mít
  • Durian: sầu riêng
  • Longan: quả nhãn
  • Pomelo: quả bưởi
  • Jackfruit: quả mít
  • Persimmom: quả hồng
  • Papaya: đu đủ
  • Dragon fruit: thanh long
  • Soursop: mãng cầu
  • Star apple: vú sữa
  • Sugar cane: mía
  • Avocado: quả bơ
  • Star fruit: quả khế
  • Durian: sầu riêng
  • Fig: quả sung

3. Từ vựng tiếng Anh về gia đình

từ vựng tiếng Anh lớp 1 chủ đề gia đình

Gia đình là 1 phần quan trọng không thể thiếu trong mỗi người, việc cha mẹ cùng con học các từ vựng tiếng Anh lớp 1 về gia đình sẽ giúp các con hiểu được tầm quan trọng đó. Hãy cùng khám phá này chủ đề từ vựng này để tăng vốn từ điển tiếng anh lớp 1 của bé hơn nhiều nhé. Những từ vựng quen thuộc về các thành viên trong gia đình mà các con nên biết:

  • Father/Dad: cha/bố
  • Mother/Mom: mẹ/má
  • Younger brother: em trai
  • Older/Elder brother: anh trai
  • Younger sister: em gái
  • Older/Elder sister: chị gái
  • Twin brother/sister: anh/chị em sinh đôi
  • Baby: em bé
  • Grandfather: ông
  • Grandmother: bà
  • Cousin: anh em họ
  • Uncle: chú hoặc bác hoặc cậu (anh em của cha mẹ là con trai)
  • Aunt/Aunty: cô/dì/mợ/thím (anh em của cha mẹ là con gái)
  • Parents: cha mẹ
  • Son: con trai
  • Daughter: con gái
  • Great grandfather: cụ ông
  • Great grandmother: cụ bà

4. Từ vựng về đồ vật 

Đồ vật là 1 chủ đề tiếng Anh giao tiếp trong gia đình hằng ngày các con tiếp xúc rất nhiều. Chính vì thế, ba mẹ nên ghi nhớ những từ vựng cho chủ đề này và mỗi ngày đố các con tiếng Anh của các con xem đồ này đọc như thế nào, hay nó là cái gì để các con tập làm quen. Khi đó các con ghi nhớ cực kỳ lâu và tiếp thu kiến thức một cách tự nhiên.

tiếng Anh lớp 1

(Từ vựng tiếng Anh lớp 1 chủ đề đồ vật)

  • Bed: cái giường ngủ
  • Fan: cái quạt
  • Clock: đồng hồ
  • Chair: cái ghế
  • Bookshelf: giá sách
  • Picture: bức tranh
  • Pillow: cái gối
  • Blanket; chăn, mền
  • Table: bàn
  • Bench: ghế bành
  • Sofa: ghế sô-fa
  • Vase: lọ hoa
  • Flower: hoa
  • Clothing: quần áo
  • Lights: đèn
  • Cup: cốc
  • Face towel: khăn mặt
  • Bin: thùng rác
  • Television: tivi
  • Telephone: điện thoại bàn
  • Bowl: bát
  • Plate: đĩa
  • Comb: cái lược 
  • Pot: nồi
  • Pan: chảo
  • Mirror: gương
  • Piano: đàn piano
  • Broom: chổi

5. Từ vựng tiếng Anh về số đếm

Từ vựng tiếng Anh về số đếm cho trẻ em là vô cùng cần thiết giúp các em nắm vững những từ vựng quan trọng và được sử dụng thường xuyên. Những từ vựng tiếng Anh về số này các em học sinh học tiếng Anh lớp 1 trở lên đều cần thiết và hoàn toàn có khả năng nắm vững.

từ điển tiếng Anh lớp 1(Hình ảnh về từ vựng tiếng Anh lớp 1 chủ đề số đếm)

  • zero: không 
  • one: một
  • two: hai
  • three: ba
  • four: bốn
  • five: năm
  • six: sáu
  • seven: bảy
  • eight: tám
  • nine: chín
  • ten: mười
  • eleven: mười một
  • twelve: mười hai
  • thirteen: mười ba
  • fourteen: mười bốn
  • fifteen: mười lăm
  • sixteen: mười sáu
  • seventeen: mười bảy
  • eighteen: mười tám
  • nineteen: mười chín
  • twenty: hai mươi
  • twenty-one: hai mốt
  • twenty-two: hai hai
  • twenty-three: hai ba
  • thirty: ba mươi
  • forty: bốn mươi
  • fifty: năm mươi
  • sixty: sáu mươi
  • seventy: bảy mươi
  • eighty: tám mươi
  • ninety: chín mươi
  • one hundred, a hundred: một trăm
  • one hundred and one, a hundred and one: một trăm lẻ một hoặc một trăm linh một
  • two hundred: hai trăm
  • three hundred: ba trăm
  • one thousand, a thousand: một nghìn
  • two thousand: hai nghìn
  • three thousand: ba nghìn
  • one million, a million: một triệu
  • one billion, a billion: một tỉ

Trên đây là chủ đề tiếng Anh cho trẻ rất hay trong cuộc sống hàng ngày giúp trẻ lớp 1 còn vốn từ vựng và từ điển tiếng Anh lớp 1 vững chắc và trau dồi tốt nhất.  Các bậc phụ huynh cũng cần có phương pháp tự học tiếng Anh để học cùng con và luyện tập hàng ngày cùng những mẫu câu quen thuộc. Ba mẹ hãy tham khảo ngay sách về từ vựng của bên Step Up để các con có nền tảng và vốn từ vựng mở rộng, phục vụ cho việc học tiếng Anh sau này.  Chắc chắn ba mẹ và các con sẽ có những giờ học hứng thú!