Tiếng Anh đã và luôn là một môn học quan trọng trong chương trình học tập của các học sinh. Đây cũng là 1 trong những môn học vô cùng thiết thực giúp rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết để các bạn học sinh có thể sử dụng tiếng Anh trong đời sống hàng ngày. Nắm bắt được sở thích, độ tuổi cũng như tâm lý của học sinh luôn mong muốn được tiếp cận các cách học thông minh, những bài kiểm tra giúp ôn tập, ghi nhớ từ vựng. Những bài thi Olympic tiếng Anh ra đời nhằm giúp các em có sân chơi để ôn luyện tiếng Anh. Bài viết này, hãy cùng Step Up  tìm hiểu Bộ đề luyện thi olympic tiếng Anh lớp 4 nhé!

thi-violympic-tieng-anh-lop-4

Ioe là từ viết tắt của Internet Olympic English – kỳ thi tiếng Anh trực tuyến dành riêng cho đối tượng học sinh tiểu học và phổ thông từ độ tuổi lớp 3 trở lên. Đây là một kỳ thi rất thú vị được khuyến khích cho tất cả các em học sinh ở tất cả các cấp học khác nhau. Kỳ thi violympic tiếng Anh lớp 4 cũng mở ra những phương thức kiểm tra kiểu mới, thú vị hơn, độc đáo hơn giúp các em học sinh kiểm tra trình độ tiếng Anh không còn nhàm chán nữa. Những câu hỏi tiếng anh có trong kỳ thi olympic tiếng Anh lớp 4 đa phần là hệ thống những câu hỏi bám sát sách giáo khoa tiếng Anh trên lớp. Qua những bài thi, các em sẽ tìm được cho mình cách học tăng vốn từ vựng tiếng Anh hiệu quả, vừa ôn tập phần ngữ pháp sau những vòng thi.  Ứng dụng công nghệ hiện đại, hình ảnh minh hoạ đẹp mắt cùng các khối lượng câu hỏi phong phú, đây chính là những ưu điểm khiến kỳ thi violympic tiếng Anh lớp 4 được rất nhiều các bạn học sinh yêu mến và tham gia.

Đề thi olympic tiếng anh lớp 4 số 1

Test A

Exercise 1: Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng).

1……………..are you from? – I’m from America.

a.What    b. How   c. Nice    d. Where

2. Tom: Where ……..Peter from? Emily: He’s from London.

a. is    b. am     c. are    d. do

3. Tom is my…….too.

a. he    b. she      c. friend    d. be

4. Select the odd one out.

a She   b. My         c. He   d. I

5. Choose the odd one out.

a. His   b. Her        c. Name   d. Its

6. There………….ten desks in my classroom.

a. is   b. am     c. are   d. isn’t

7. That is my…..His name is Minh.

a. ten   b. pen       c. friend   d. and

8………..do you have Science? – On Monday.

a. what   b when      c. Why   d. Who

9. This is a………book.

a. on   b. red      c. is   d. this

10. Let’s colour……..write.

a. but   b. and      c. bye   d. see

Exercise 2. Hãy điền các từ hoặc cụm từ còn thiếu để hoàn thành câu

  1. She is …student.

   2. Tom: Where is Minh from? 

       Jean:    is from Ha Noi.

   3. Apple juice is my favorite d_ink.

   4. A: Ho… old are you? B: I’m ten years old.

   5. A: How old are……..? B: I’m slx years old.

   6. I like orange jui..e.

   7. Tim: How…….is Hung? Tommy: He is 12 years old.

   8. Can you do the pu….zle?

   9. That boy is my classmate…….name is Peter.

   10. She is a te…cher

olympic tiếng Anh lớp 4 p1

(Đề thi Violympic tiếng anh lớp 4 đề 1)

đề thi olympic tiếng Anh lớp 4 p2

thi-violympic-tieng-anh-lop-4 p5

thi-violympic-tieng-anh-lop-4 part2

Test B

Exercise 1: Hãy chon đáp án đúng cho các câu sau
1. A: What colour is this? B: It’s…………….a. book      b. a green   c. green d. pencil
2. A: Where ……. you from? B: I’m from Laos.a. is     b. are c. am     d. do
3. Who………….she?a. are     b. is c. he     d. how
4. How’s…………..weather today? -It’s hot today.a. a     b. an c. the     d. my
5……………..you have pets? – Yes, I have a dog.a. Do     b. Are c. Is     d. vvhat
6. That is my……….a. friend     b. he c. look     d. bye
7 Nire to meet……………..a. me     b. they   c. he d. you
8 Where…….. he from? – He’s from England.a. is     b. are c. and     d. there
9. I……………. many toys.a. have     b. good c. see     d. no
10. A: How ………….is Nam? B: He’s 12 years old.a. year     b. years c. old     d. olds

Exercise 2: Hoàn thành câu sau bằng cách điền thêm các từ còn thiếu

  1.   A: How are you? B: I’m fine, thank ……
  2.   Apple juice is my favourite d…..ink.
  3.   She……..from Hanoi.
  4.   Do you want bread? – …… I do not.
  5.   Hello, I ………Mai.
  6.    …………moming, Miss Hoa.
  7.   open the b………x, please.
  8.   I am thir…….ty. I want some milk.
  9.   There are eleven desks…….my classroom.
  10.   Sit……..t please.

thi-violympic-tieng-anh-lop-4 p11

thi-violympic-tieng-anh-lop-4

thi-violympic-tieng-anh-lop-4 part 4

Dưới đây là hình ảnh đáp án của đề thi Olympic tiếng Anh lớp 4 số 1, các bạn có thể tham khảo.

đáp án thi-violympic-tieng-anh-lop-4 p1đáp án thi-violympic-tieng-anh-lop-4 p2

Những đề thi olympic tiếng Anh thường rất đa dạng với nhiều phần bài tập, giúp cho các bạn học sinh hệ thống lại kiến thức sau những bài học, rèn luyện 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết cũng như ôn tập ngữ pháp tiếng Anh được thành thạo hơn.

2. Đề thi olympic tiếng anh lớp 4 số 2

Test A

đề Olympic tiếng Anh lớp 4 p1

đề Olympic tiếng Anh lớp 4 p2

Exercise  2: Hoàn thành câu sau bằng cách điền thêm các từ còn thiếu

  1.  I am fi_ thanks.

  2.  I’m 7 years 0_

  3. How _ r you? – I’m fine, thanks.

   4. That’s _y friend.

   5. Hello, _’m Peter.

   6. Your sch

is big.

   7. What col_ r is it? – It’s green.

   8. Cl_ _  e your book.

   9. What’s her _ _e? – Her name is Mary.

   10. Write the sent_ _ces.

Exercise 3: Reorder the words/ phrases to make complete sentences. Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng để được 1 câu hoàn chỉnh

   1. How/ are/ you?/ old

   2. What/ your/ is/ name?

  3.  has/ two/ brothers./ Mary

   4. is/ from/ Peter/ Australia.

   5. sister/ friend./ is/ my/ Her

   6. is/ a/ big/ box./ It

   7. many birds/ in/ There/ the tree./ are

   8. is/ my/ Lan Anh/ friend./ best

  9.  girl/ That/ is/ Lan.

   10. my/ Linda/ friends./ are/ and Peter.

Exercise 4: Listen and choose what you hear (hãy nghe và chọn phương án bạn nghe thấy), (track 4)

1.
a- He’s Mr. Bill b. He’s teacher Bean.
c. He’s Mr. Bean d. Hc*s doctor Bean.
2.
a. That is my teacher. b. This is my íather.
c. This is my sister. d. This is my brother.
3.
a. Where are you from? b. where is she from?
c. Where are they from? d. where are you now?
4.
a. How are you. Griffin? b. How are you, Miss Kim?
c. How old are you. Bill? d. How old are you. Griffin?
5.
a. I’m Amiso       .b. I’m Akio. c. I m Leo.      d. rm Mido.
6.
a. doctor      b. mother c. teacher      d. sister
7.
a. I’m hot.        b. I’m bored. c. 1’m short.    d. I*m Bob.
8.
a. niouse      b. house c. how        d. cow
9.
a. I’m from Scotland. b. I’m from Holland.
c. 1’m from Finland. d. I’m from England.
10.a. teacher        b. brother          c. sister      d.father

Test B

học Olympic tiếng Anh lớp 4 p4học Olympic tiếng Anh lớp 4 p5

 Exercise 2: Hoàn thành câu sau bằng cách điền thêm các từ còn thiếu

 1._ wold are you?

2. He’s ten years 0_

3. Thank you very m__h.

4. The doll is very nice t__y.

5. Let’s cou_t the clouds.

6. The doll _s very nice.

7, I’m from Vietnam. A_d you?

8. I am_rom Singapore.

9. There’s _ bedroom in my house.

10. Is your school?

Exercise 3: Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng để được câu hoàn chỉnh

   1. are/ how/ Hello,/ you?

   2. Would/ some/ like/ milk?/ you

   3. sister?/ your/ How/ is/ old

   4. can/ She/ jump/ rope.

   5. is/ What/ he/ doing?

   6. my/ is/ room./ This

   7. is/ old/ How/ she?

   8. very/ is/ She/ hungry.

   9. you?/ How/ are/ old

   10. cats./ Mary/ has/ two

Tải file bài nghe tại đây 

Dưới đây là hình ảnh đáp án của đề số 2, các bạn có thể tham khảo.

ôn Olympic tiếng Anh lớp 4 p8ôn Olympic tiếng Anh lớp 4 p9

3. Đề thi olympic tiếng Anh lớp 4 số 3

Exercise 1: Chọn đáp án đúng cho các câu sau

1. Is this a book?

a. Yes, it’s not.       b. Yes, it.       c.Yes,it is       d.Yes, it isn’t

2. There …. two chairs in my classroom.

a. is       b. be       c. are     d.do

3. This birthday cake is …….. you

a. for     b. on       c.of     d.to

4. How are you?-…………..

a. I’m nice                     b.I’m happy

c. I’m fine, thanks         d. I’m good, thanks

Exercise 2 : Nối tranh với từ hợp lý

Olympic tiếng Anh lớp 4 cho bé 1Olympic tiếng Anh lớp 4 cho bé 2

Exercise 3: 

1. Where are you f.. ..m?

2. Goodbye . S.. ..you late.

3. He’s ten years o .. …

4. A: How’s the weat .. ..r today? B: It’s very hot today.

5. This gi..t is for you.

6. This .. .. my teacher.

7. The cak.. is for you.

8. How m.. ..y clouds are there?

9. He is from Engl.. ..d.

10. They are d.. ..tors.

Exercise 4 : Listen and tick the correct photo

Olympic tiếng Anh lớp 4 ôn thi 1Olympic tiếng Anh lớp 4 ôn thi part

Test B

Exercise 1: Choose the correct answer. (Chọn đáp án đúng)

1. Where are you from? -…………… from America.

a.My          b.i        c.I’m          d.Me

2. When……………..your brother’s birthday?

a. are          b. and       c. end          d. Is

3. How are you? -.

a. I’m nice           b.I’m happy        c. I’m fine thanks            d. I’m good, thanks

4– What……………- That’s an eraser.

a. It           b.This          c.That             d. Its

Exercise 3: Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống

1. CLASSRO…M

2.  AUGU…T

3. My sister like candy very much.

4. Goodbye, chi.. ..ren. See you later.

5. T..ANK

6. Mary is hap..y because today is her birthday.

7. Goodbye. See you tomorr..w.

8. Is your ro..m big?

9. There are m.. ..y pens in my school bag.

10. SUMMAR_

Tải file bài nghe tại đây 

Và đây là đáp án của đề 3

Olympic tiếng Anh lớp 4 a1Olympic tiếng Anh lớp 4 a2

Trên đây là một số đề thi Olympic tiếng Anh lớp 4 mà Step Up đã sưu tầm được. Đây là 1 kỳ thi khá thú vị mà bạn nhỏ nào cũng có thể tham gia, giúp các em trau dồi lại khả năng tiếng Anh, vừa giúp các bé luyện kĩ năng nghe tiếng Anh mà còn thử thách bản thân sau những vòng thi tiếng Anh, giúp việc kiểm tra trình độ tiếng Anh của các bạn nhỏ không còn nhàm chán nữa. Mong rằng với những chia sẻ trên đây, các bậc phụ huynh và các em học sinh sẽ tham gia kỳ thi olympic tiếng Anh một cách hiệu quả. Để bé có được nền tảng từ ngữ vững vàng từ lúc bắt đầu, các bậc phụ huynh có thể tham khảo về sách học từ vựng cho bé của Step Up, giúp bé mở rộng thêm kiến thức, có thêm những mẹo học từ vựng và phát triển tốt tiếng Anh giao tiếp sau này.